Học tiếng anh thần tốc - Các mẫu câu trong phòng họp

Thảo luận trong 'Bằng cấp - Chứng chỉ' bắt đầu bởi WowEnglish, 18/7/17.

  1. WowEnglish
    Offline

    WowEnglish Active Member

    Bài viết:
    70
    Đã được thích:
    1
    Các mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong phòng họp

    Các mẫu câu tiếng anh giao tiếp sử dụng trong phòng họp: Xem các câu nói thể hiện sử xin phép, đưa ra ý kiến, quan điểm cũng như hỏi thêm thông tin hay đưa ra đề nghị bằng tiếng anh thường được sử dụng trong phòng họp.

    1. Các cách xin phép đưa ra ý kiến:

    (Mister/Madam) chairman. - Chủ tọa

    May I have a word? - Tôi có đôi lời muốn nói.

    If I may, I think… - Nếu có thể, tôi nghĩ…/ theo tôi

    Excuse me for interrupting. - Xin lỗi vì đã ngắt lời.

    May I come in here? - Tôi có một vài ý kiến/ Tôi có thể nêu ý kiến/ trình bày ở đây ko?

    Cách nêu ý kiến:

    I’m positive that… - Tôi lạc quan là

    I (really) feel that… - Tôi thật sự cảm thấy là

    In my opinion… - Theo tôi/ Theo quan điểm của tôi, xem thêm các mẫu câu tiếng anh giao tiếp

    The way I see things… - Từ cách nhìn/ quan điểm của tôi,

    If you ask me,… I tend to think that… - Nếu bạn hỏi tôi,… tôi nghĩ là

    2. Đưa ra câu hỏi cho người nói:

    Are you positive that…? - Bạn có lạc quan rằng…?

    Do you (really) think that…? - Bạn có thực sự nghĩ là?

    (tên thành viên) can we get your input? - Bạn có ý kiến gì ko? / Hãy cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?

    How do you feel about…? - Bạn nghĩ sao về…/ bạn cảm thấy…. như thế nào?

    Đưa ra bình luận

    That’s interesting .- Rất thú vị

    I never thought about it that way before. - Trước đây tôi chưa bao giờ nghĩ như vậy/ theo cách đó

    Good point! - Ý hay.

    I get your point. – Tôi hiểu ý của bạn.

    I see what you mean. - Tôi hiểu điều bạn muốn nói./ Tôi hiểu ý của bạn.

    Biểu đạt sự đồng tình

    I totally agree with you. - Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

    Exactly! - Chính xác!, học tiếng anh online

    That’s (exactly) the way I feel. - Đó chính là cách tôi cảm nhận/ đó chính là điều tôi nghĩ

    I have to agree with (tên thành viên). - Tôi phải đồng ý với…

    Biểu đạt sự bất đồng quan điểm (chú ý nói một cách lịch sự)

    Unfortunately, I see it differently. - Thật ko may, tôi có cách nghĩ khác.

    Up to a point I agree with you, but… - Tôi đồng ý với bạn, nhưng

    (I’m afraid) I can’t agree. - Rất tiếc, tôi ko thể đồng ý/ ko có cùng quan điểm/ suy nghĩ

    3. Đưa ra đề nghị

    Let’s… - Hãy …

    We should… - Chúng ta nên…

    Why don’t you…. - Tại sao bạn không …?

    How/What about… - Thế còn việc …?

    I suggest/recommend that… - Tôi đề xuất/ gợi ý là…

    4. Giải thích rõ ràng hơn một vấn đề

    Let me spell out… - Để tôi giải thích/ làm rõ

    Have I made that clear? - Như vậy đã rõ chưa?

    Do you see what I’m getting at? - Bạn có hiểu điều tôi đang nói ko?

    Let me put this another way… - Để tôi giải thích theo cách khác

    I’d just like to repeat that… - Tôi muốn nhắc lại/ nhấn mạnh rằng

    5. Hỏi thêm thông tin

    Please, could you… - Bạn có thể…?

    I’d like you to… - Tôi muốn….

    Would you mind… - Bạn có ngại …..?

    I wonder if you could… - Tôi tự hỏi liệu bạn có thể…

    6. Yêu cầu nhắc lại

    I’m afraid I didn’t understand that. Could you repeat what you just said? - Tôi e rằng tôi chưa hiểu phần đó. Bạn có thể nhắc lại/ nói lại ko?

    I didn’t catch that. Could you repeat that, please? - Tôi chưa theo kịp phần đó. Bạn có thể làm ơn nhắc lại ko?

    I missed that. Could you say it again, please? - Tôi bỏ lỡ phần đó. Bạn có thể làm ơn nói lại dc không?

    Could you run that by me one more time? - Bạn có thể nhắc lại/ trình bày lại một lần nữa giúp tôi ko?

    7. Yêu cầu giải thích rõ hơn

    I don’t quite follow you. What exactly do you mean? - Tôi không theo kịp bạn. Điều bạn thực sự muốn nói là gì?

    I’m afraid I don’t quite understand what you are getting at. - Tôi e là tôi không thật sự hiểu bạn đang nói về điều gì.

    Could you explain to me how that is going to work? - Bạn làm ơn giải thích giúp tôi là cái này làm tnao? Hoạt động tnao?

    I don’t see what you mean. Could we have some more details, please? - Tôi không hiểu ý của bạn. Bạn làm ơn đưa thêm một số chi tiết được không?

    8. Tham khảo ý kiến khác

    We haven’t heard from you yet, (tên thành viên). - Tôi vẫn chưa nghe thấy bạn phát biểu/ cho ý kiến.

    What do you think about this proposal? - Bạn nghĩ sao về bản đề xuất này?

    Would you like to add anything, (tên thành viên)? - Bạn có bổ sung gì ko?

    Has anyone else got anything to contribute? - Còn ai có ý kiến đóng góp gì ko?

    Are there any more comments? - Có còn nhận xét/ ý kiến gì ko?

    9. Đính chính hiểu lầm:

    Sorry, I think you misunderstood what I said. - Xin lỗi, tôi nghĩ bạn đã hiểu lầm ý của tôi

    Sorry, that’s not quite right. - Xin lỗi, điều này có vẻ không đúng cho lắm

    I’m afraid you don’t understand what I’m saying. - Tôi e là bạn không hiểu điều mà tôi đang nói

    That’s not quite what I had in mind. - Đó không phải là điều tôi đang nghĩ

    That’s not what I meant. - Ý tôi ko phải như vậy.

    Tham khảo: Khóa học tiếng anh giao tiếp cho người mới bắt đầu.
     
    #1

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn mua bán cho thuê nhà đất, bất động sản Việt Nam